|
STT |
HỌ TÊN |
NGHỀ NGHIỆP |
KHÓA HỌC |
|
1 |
Nguyễn Thị Thu Thuỷ |
Nhân viên công ty du lịch Sadaco |
2000 - 2004 |
|
2 |
Nguyễn Trường Bạch Vũ |
Nhân viên Phòng Văn hóa Thông tin-Thể Thao, Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu |
2000 – 2004 |
|
3 |
Trịnh Thị Trà My |
Cán bộ Học viện Chính trị Quốc gia HCM, Phân viên Đà Nẵng |
2000 – 2004 |
|
4 |
Trần Khắc Hào |
Phòng tham mưu công an Tỉnh Đắc Lắc |
2000 – 2004 |
|
5 |
Nguyễn Tuấn Anh (A) |
Phòng Tôn giáo và Dân tộc, Tỉnh Đắc Lắc |
2000 – 2004 |
|
6 |
Nguyễn Tuấn Anh (B) |
Trung tâm cai nghiện Tỉnh Bình Phước |
2000 – 2004 |
|
7 |
Bùi Thị Diệu Trinh |
Cán bộ nghiên cứu – Phân viện Văn hóa Nghệ thuật TPHCM |
2000 – 2004 |
|
8 |
Huỳnh Thị Ngọc Điệp |
Chuyên viên tổ chức sự kiện, công ty quảng cáo Vietcom, TPHCM |
2000 – 2004 |
|
9 |
Nguyễn Thị Miền |
Trung tâm Cai nghiện Tỉnh Bình Phước |
2000 – 2004 |
|
10 |
Nguyễn Thị Thanh Liễu |
Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
2000 – 2004 |
|
11 |
Hồ Thị Liên |
Cộng tác viên tạp chí Mỹ Thuật, TPHCM |
2000 – 2004 |
|
12 |
Đoàn Thuỵ Sỹ |
Đài tiếng nói Việt Nam, Bộ phận phát thanh tiếng Chăm |
2000 – 2004 |
|
13 |
Đạo Thanh Quyến |
Viện nghiên cứu văn hóa Nghệ thuật |
2000 – 2004 |
|
14 |
Nguyễn Văn Tân |
Công tác tại Bình Phước |
2000 – 2004 |
|
15 |
Huỳnh Thị Diễm Thuỳ |
Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em, Tp Pleiku, Gialai |
2000 – 2004 |
|
16 |
Nguyễn Thị Thanh Tâm |
Viện Nghiên cứu xã hội học Tp.HCM |
2000 – 2004 |
|
17 |
Nguyễn Phước Đạt |
Phóng viên Quân đội (tỉnh đội Lâm Đồng) |
2000 – 2004 |
|
18 |
Đặng Long Linh |
Giảng viên trưởng sĩ quan Lục quân |
2000 – 2004 |
|
19 |
Hoàng Mạnh Tưởng |
Nhân viên báo chí (Quận đoàn Quận 3) |
2000 – 2004 |
|
20 |
Nguyễn Quang Nam |
Giảng viên Trường Vihampich (Quân đội) |
2000 – 2004 |
|
21 |
Nguyễn Thanh Hải |
Ban Tuyên giáo, Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận |
2000 – 2004 |
|
22 |
Nguyễn Xuân Hậu |
Giảng viên Trường Chính trị tỉnh Kiên Giang |
2000 – 2004 |
|
23 |
Đặng Thanh Sơn |
Trung tâm cai nghiện tỉnh Bình Phước |
2000 – 2004 |
|
24 |
Đỗ Nguyễn Hải Yến |
Báo SGTT
Chuyên viên PR tại Trường Anh văn Hội Việt Mỹ |
2000 – 2004 |
|
25 |
Nguyễn Thị Thanh |
Trung tâm Nghiên cứu Quốc học |
2001 – 2005 |
|
26 |
Nguyễn Thị Thu Hồng |
Phòng kinh doanh công ty Tân Quảng Nguyên |
2001 – 2005 |
|
27 |
Nguyễn Phi Nga |
Trung tâm chữa bệnh Đức Hạnh, xã Đức Hạnh, huyện Phước Long, Bình Phước |
2001 – 2005 |
|
28 |
Hoàng Trung Kiên |
Uy ban Nhân dân xã Phú Nghĩa, huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước |
2001 – 2005 |
|
29 |
Nguyễn Thái Đặng Hồng Ân |
Viện Nghiên cứu xã hội TP.HCM |
2002 – 2006 |
|
30 |
Nguyễn Thị Hằng |
Phóng viên |
2002 – 2006 |
|
31 |
Cao Nguyễn Ngọc Anh |
Khoa Nhân học học |
2002 – 2006 |
|
32 |
Phan Thị Phương Thảo |
Ban Tôn giáo Bà Rịa – Vũng Tàu |
2002 – 2006 |
|
33 |
Lê Trần Thế Phương |
Phóng viên báo Đất Việt |
2002 – 2006 |
|
34 |
Lê Văn Chuẩn |
Phòng Nhân sự |
2002 – 2006 |